蘇格蘭語

tô cách lan ngữ

Hán Việt: tô cách lan ngữ

Tổng quan

(Scotch) (thuộc) Ê,cốt, (the Scotch) nhân dân Ê,cốt, (Scotch) tiếng Ê,cốt, (Scotch) rượu mạnh Ê,cốt, rượu uytky Ê,cốt, đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây), (từ cổ,nghĩa cổ) khắc, khía, vạch, làm bị thương nhẹ, cái chèn bánh xe, chèn (bánh xe) lại (Scots) (thuộc) xứ Xcốt,len, (thuộc) người Xcốt,len, (thuộc) phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt,len, phương ngữ tiếng Anh (vốn vẫn được nói ở Xcốt,…

Cấu tạo: (tô) + (cách) + (lan) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Scotch) (thuộc) Ê,cốt, (the Scotch) nhân dân Ê,cốt, (Scotch) tiếng Ê,cốt, (Scotch) rượu mạnh Ê,cốt, rượu uytky Ê,cốt, đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây), (từ cổ,nghĩa cổ) khắc, khía, vạch, làm bị thương nhẹ, cái chèn bánh xe, chèn (bánh xe) lại (Scots) (thuộc) xứ X…