蘊涵

yùn hán uẩn hàm

Hán Việt: uẩn hàm · Pinyin: yùn hán

Tổng quan

chứa đựng | tích lũy | bao hàm | điều kiện ngầm | ẩn ý | hàm ý

Cấu tạo: (uẩn) + (hàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứa đựng | tích lũy | bao hàm | điều kiện ngầm | ẩn ý | hàm ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蘊藏包含。清.方苞〈余東木時文序〉:「蓋久困於舉場,故擇義遣辭,不敢過為艱深怪特,而中所蘊涵,則非順時取譽者所能貌似,此好古積學之自然而流露者也。」清.王先謙《東華錄.順治二十四》:「十三經、二十一史及諸子之不悖於聖經者,莫不蘊涵事理,成一家言。但卷帙浩繁,若以之教人恐未能一時盡解,其義亦未能一時盡得。」也作「蘊含」。_x000D_ 2.蘊藏的意涵。清.梁詩正〈御繪詩經全圖贊〉:「五際六情,條綱可述,理趣環深,蘊涵微密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 判断中前后两个命题间存在的某一种条件关系叫作蕴涵,表现形式是“如果……则……”。例如“如果温度增高则寒暑表的水银柱上升”;同“蕴含”。

Eng

  • CC-CEDICT to contain|to accumulate|to embrace|implicit condition|implication|entailment
  • Cihui to contain; to accumulate; to embrace; implicit condition; implication; entailment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包括 · 包罗