蘑菇形的

ma cô hình đích

Hán Việt: ma cô hình đích

Tổng quan

nấm, (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm), hái nấm, bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)

Cấu tạo: 蘑 (ma) + 菇 (cô) + 形 (hình) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình nấm

Từ liên quan

Gần nghĩa

蘑菇云 · 蘑菇汤 · 蘑菇多糖 · 蘑菇战术 · 蘑菇戰術 · 蘑菇氨酸 · 蘑菇食者 · 蘑菇香精