蘭因絮果
lan nhân nhứ quả
Hán Việt: lan nhân nhứ quả · Pinyin: lán yīn xù guǒ
Tổng quan
bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蘭因,原指鄭文公妾燕姞夢見其祖伯鯈贈予蘭草,後生穆公取名為蘭。見《左傳.宣公三年》。後比喻美好的前因。絮果,比喻如飄絮離散的後果。「蘭因絮果」引喻為始合終離,婚姻不美滿。《虞初新志.卷一.小青傳》:「蘭因絮果,現業誰深。」清.龔自珍〈醜奴兒令.鸞箋偷寫伊名字〉詞:「蘭因絮果從頭問,吟也淒迷,掐也淒迷,夢向樓心鐙火歸。」
Eng
- CC-CEDICT starts well but ends in separation (of marital relations)
- Cihui 蘭因絮果 ányīnxùguǒ f.e. 1. the vicissitudes of life 2. the effects of predestination