蘭心蕙性

lán xīn huì xìng lan tâm huệ tính

Hán Việt: lan tâm huệ tính · Pinyin: lán xīn huì xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (tâm) + (huệ) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子品格高雅芳潔。宋.柳永〈玉女搖仙佩.飛瓊伴侶〉詞:「願嬭嬭、蘭心蕙性,枕前言下,表余深意。」《兒女英雄傳》第八回:「況且她雖說是個鄉村女子,外面生得一副好姿容,心裡藏著一副蘭心蕙性。」