蘭桂騰芳

lán guì téng fāng lan quế đằng phương

Hán Việt: lan quế đằng phương · Pinyin: lán guì téng fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lan) + (quế) + (đằng) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋竇儀學問淵博,父禹鈞與兄禹錫皆以詞學聞名,弟儼、侃、偁、僖,皆相繼登科;馮道贈禹鈞詩,有「靈椿一株老,丹桂五枝芳」句。典出《宋史.卷二六三.列傳.竇儀》。後因以蘭桂騰芳比喻子孫昌盛,家族顯達。《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「子孫發達謂之『蘭桂騰芳』。」