蘭艾同焚
lan ngải đồng phần
Hán Việt: lan ngải đồng phần · Pinyin: lán ài tóng fén
Tổng quan
nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ) | nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường | mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ) | nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường | mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻玉石俱焚,貴賤賢愚同歸於盡。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「蘭艾同焚,賢愚所歎。」晉.庾闡〈為庾稚恭檄蜀文〉:「檄到,勉思良圖,自求多福,無使蘭艾同焚。」也作「蘭艾同燼」、「蘭艾俱焚」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to burn both fragrant orchids and stinking weeds (idiom); fig. to destroy indiscriminately the noble and common|the rain falls on the just and unjust alike
- Cihui 蘭艾同焚 án'àitóngfén f.e. impose the same destiny on the noble and the mean alike