虎口拔牙

hǔ kǒu bá yá hổ khẩu bạt nha

Hán Việt: hổ khẩu bạt nha · Pinyin: hǔ kǒu bá yá

Tổng quan

nhổ răng cọp; cưỡi lưng cọp, vuốt râu hùm (ví với việc vô cùng nguy hiểm.)。比喻做十分危險的事。

Cấu tạo: (hổ) + (khẩu) + (bạt) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ răng cọp; cưỡi lưng cọp, vuốt râu hùm (ví với việc vô cùng nguy hiểm.)。比喻做十分危險的事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻冒著極大的危險。如:「你要小心,和他打交道如同虎口拔牙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从老虎嘴里拔牙。比喻做十分危险的事情。

Eng

  • Cihui 虎口拔牙 ǔkǒubáyá id. dare the greatest danger