虎口逃生

hǔ kǒu táo shēng hổ khẩu đào sanh

Hán Việt: hổ khẩu đào sanh · Pinyin: hǔ kǒu táo shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (khẩu) + (đào) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻經過極大的危險,才安全逃脫。明.許自昌《水滸記》第一六齣:「虎口逃生,拯救求憐切人。」也作「虎口餘生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老虎嘴里幸存下来的生命。比喻逃脱极危险的境地侥幸活下来。