虎口餘生
hổ khẩu dư sanh
Hán Việt: hổ khẩu dư sanh · Pinyin: hǔ kǒu yú shēng
Tổng quan
nghĩa đen: thoát khỏi miệng hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: thoát chết trong gang tấc
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thoát khỏi miệng hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: thoát chết trong gang tấc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻經歷大難而未死。《三俠五義》第二三回:「你是虎口餘生,將來造化不小,富貴綿長。」也作「虎口逃生」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to escape from the tiger's mouth (idiom)|fig. to narrowly escape death
- Cihui 虎口餘生 ǔkǒuyúshēng id. have-narrow escape