虎穴龍潭
hổ huyệt long đàm
Hán Việt: hổ huyệt long đàm · Pinyin: hǔ xué lóng tán
Tổng quan
đầm rồng hang hổ: ao rồng hang cọp/địa thế hiểm trở
Nghĩa
Việt
- Cihui đầm rồng hang hổ; ao rồng hang cọp; địa thế hiểm trở。見〖龍潭虎穴〗。
- Cihui đầm rồng hang hổ: ao rồng hang cọp/địa thế hiểm trở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻凶險之地或英雄聚集之處。《水滸傳》第六一回:「休聽那算命的胡說,撇下海闊一個家業,耽驚受怕,去虎穴龍潭做買賣。」也作「龍潭虎窟」。
Eng
- Cihui 虎穴龍潭 ǔxuélóngtán id. a hazardous spot