虎背熊腰

hǔ bèi xióng yāo hổ bối hùng yêu

Hán Việt: hổ bối hùng yêu · Pinyin: hǔ bèi xióng yāo

Tổng quan

lưng hổ eo gấu | thân hình vạm vỡ và chắc nịch

Cấu tạo: (hổ) + (bối) + (hùng) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưng hổ eo gấu | thân hình vạm vỡ và chắc nịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 背寬厚如虎,腰粗壯似熊。形容人的體型魁偉。元.無名氏《飛刀對箭》第二折:「好漢,狗背驢腰的。哦,是虎背熊腰。」《鏡花緣》第九五回:「只見裡面有兩個少年大漢迎了出來。一個面如重棗,一個臉似黃金;都是虎背熊腰,相貌非凡」。也作「虎體熊腰」、「熊腰虎背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 背宽厚如虎,腰粗壮如熊。形容人身体魁梧健壮。

Eng

  • CC-CEDICT back of a tiger and waist of a bear|tough and stocky build
  • Cihui 虎背熊腰 ǔbèixióngyāo f.e. heavy and muscular body build