虎落平川
hổ lạc bình xuyên
Hán Việt: hổ lạc bình xuyên · Pinyin: hǔ luò píng chuān
Tổng quan
như cá mắc cạn; hổ xuống đồng bằng。老虎從山里來到平地。比喻有勢力者失去了依仗或人遇到了倒霉的時候。
Nghĩa
Việt
- Cihui như cá mắc cạn; hổ xuống đồng bằng。老虎從山里來到平地。比喻有勢力者失去了依仗或人遇到了倒霉的時候。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平川:地势平坦的地方。老虎离开自己称王称霸的深山老林,落到了平地上。比喻有权有势或有实力者失去了自己的权势或优势。
- Tân Hoa Tự Điển 平川地势平坦的地方。老虎离开自己称王称霸的深山老林,落到了平地上。比喻有权有势或有实力者失去了自己的权势或优势。