虎视鹰瞵

hǔ shì yīng línƯNG LÂN

Hán Việt: ƯNG LÂN · Pinyin: hǔ shì yīng lín

Tổng quan

ƯNG LÂN nhìn chằm chằm như hổ vồ mồi; nhìn thèm thuồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

瞵:眼光闪闪地看着。像虎和鹰那样恶狠狠地注视着。比喻强敌窥伺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如猛虎、老鷹般凶狠的注視。比喻強敵環繞、窺視。如:「滿清末年,列強虎視鷹瞵,企圖瓜分中國。」

Cấu tạo: 虎 (hổ) + 視 (thị) + 鷹 (ưng) + 瞵

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn chằm chằm như hổ vồ mồi: nhìn thèm thuồng
  • Tần suất từ nhìn thèm thuồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞵:眼光闪闪地看着。像虎和鹰那样恶狠狠地注视着。比喻强敌窥伺。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹰瞵鹗视 · 虎视眈眈 · 虎视耽耽 · 虎視鷹瞵 · 虎視眈眈 · 虎视鹰扬 · 鹰瞵虎视 · 鹰瞵虎攫