虎質羊皮

hǔ zhì yáng pí hổ chất dương bì

Hán Việt: hổ chất dương bì · Pinyin: hǔ zhì yáng pí

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (chất) + (dương) + (bì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 质:本性。羊虽然披上虎皮,还是见到草就喜欢,碰到豺狼就怕得发抖,它的本性没有变。比喻外表装作强大而实际上很胆小。