虎項金鈴

hǔ xiàng jīn líng hổ hạng kim linh

Hán Việt: hổ hạng kim linh · Pinyin: hǔ xiàng jīn líng

Tổng quan

Cấu tạo: (hổ) + (hạng) + (kim) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫在老虎脖子上的金鈴。比喻問題由誰製造,仍由誰去解決。明.瞿汝稷《指月錄.卷二三.金陵清涼泰欽禪師》:「眼一日問眾:『虎項金鈴,是誰解得?』眾無對。師適至,眼舉前語問,師曰:『繫者解得。』」