虛位以待
hư vị dĩ đãi
Hán Việt: hư vị dĩ đãi · Pinyin: xū wèi yǐ dài
Tổng quan
dành sẵn một chỗ | để trống một vị trí
Nghĩa
Việt
- Cihui dành sẵn một chỗ | để trống một vị trí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留着位置等待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空着职位恭候。
Eng
- CC-CEDICT to reserve a seat|to leave a position vacant
- Cihui 虛位以待 ūwèiyǐdài f.e. leave a seat vacant for sb.