虛室上白

xū shì shàng bái hư thất thượng bạch

Hán Việt: hư thất thượng bạch · Pinyin: xū shì shàng bái

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (thất) + (thượng) + (bạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚:使空虚;室:指心;白:指道。心无任何杂念,就会悟出“道”来,生出智慧。也常用以形容清澈明朗的境界。