虛應故事

xū yìng gù shì hư ứng cố sự

Hán Việt: hư ứng cố sự · Pinyin: xū yìng gù shì

Tổng quan

làm việc qua loa

Cấu tạo: (hư) + (ứng) + (cố) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc qua loa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故事:旧日的事例。照例应付,敷衍了事。指用敷衍的态度对待工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.照例应付﹐敷衍了事。
  • Tân Hoa Tự Điển 故事成例。照例应付,敷衍了事。指用敷衍的态度对待工作。

Eng

  • CC-CEDICT to go through the motions
  • Cihui 虛應故事 ūyìnggùshì f.e. do sth. perfunctorily; perform a duty perfunctorily