虚情假意
hư tình giả ý
Hán Việt: hư tình giả ý · Pinyin: xū qíng jiǎ yì
Tổng quan
tình bạn giả dối , biểu hiện tình cảm giả tạo
虚:假。装着对人热情,不是真心实意。
虛偽做作,而無真實的情意。《西遊記》第三○回:「那妖精巧語花言,虛情假意的。」清.洪昇《長生殿》第一八齣:「一味虛情假意,瞞瞞昧昧,只欺奴善。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tình bạn giả dối
- Cihui biểu hiện tình cảm giả tạo
- Biên soạn 1. phony affection; pretended friendship 2. hypocrisy; insincerity
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用虚假的情意待人; 虚假的情意。
Eng
- Cihui 虛情假意 ūqíngjiǎyì f.e. 1. phony affection; pretended friendship 2. hypocrisy; insincerity