虛位以待

xū wèi yǐ dài hư vị dĩ đãi

Hán Việt: hư vị dĩ đãi · Pinyin: xū wèi yǐ dài

Tổng quan

dành sẵn một chỗ | để trống một vị trí

Cấu tạo: (hư) + (vị) + (dĩ) + (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dành sẵn một chỗ | để trống một vị trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 留著位子等候有才德者。《東周列國志》第六一回:「寧可虛位以待人,不可以人而濫位。」

Eng

  • CC-CEDICT to reserve a seat|to leave a position vacant
  • Cihui 虛位以待 ūwèiyǐdài f.e. leave a seat vacant for sb.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虚左以待