虛名

xū míng hư danh

Hán Việt: hư danh · Pinyin: xū míng

Tổng quan

danh tiếng hão

Cấu tạo: (hư) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng hão
  • Cihui hư danh hư danh ☆Tiếng tăm trống rỗng, tiếng tăm không xứng đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與事實不符的聲譽。《後漢書.卷八三.逸民傳.周黨傳》:「伏虛妄之罪,而敢私竊虛名,誇上求高,皆大不敬。」《儒林外史》第一三回:「全虧幾十年考校的高,有些虛名,所以他們來請。」 2.徒有其名,而無實權或作用。《魏書.卷三五.崔浩傳》:「姚興好養虛名,而無實用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与实际不符的声誉; 没有实际内容或与实际内容不合的名称﹑名义等; 犹空言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.与实际不符的声誉。 2.没有实际内容或与实际内容不合的名称﹑名义等。 3.犹空言。

Eng

  • CC-CEDICT false reputation
  • Cihui false reputation

ja

  • JMdict false reputation|empty title|empty name

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮名 · 空名