虛張形勢

xū zhāng xíng shì hư trương hình thế

Hán Việt: hư trương hình thế · Pinyin: xū zhāng xíng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (trương) + (hình) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意誇大軍容氣勢。猶「虛張聲勢」。見「虛張聲勢」條。01.宋.晁補之〈上皇帝安南罪言〉:「請以大軍當其衝,虛張形勢以疑賊,而陰擇精兵為三四,間道絕徑,或薄其左,或突其右,設奇取之,兵法所謂攻其所不守也。」<a name="虛作聲勢"> </a>