虛應故事

xū yìng gù shì hư ứng cố sự

Hán Việt: hư ứng cố sự · Pinyin: xū yìng gù shì

Tổng quan

làm việc qua loa

Cấu tạo: (hư) + (ứng) + (cố) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc qua loa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故事,成例。「虛應故事」指依照成例,敷衍了事。《儒林外史》第三四回:「國家承平日久,近來的地方官辦事,件件都是虛應故事。」《紅樓夢》第九回:「什麼《詩經》、古文一概不用虛應故事,只是先把四書一氣講明背熟是最要緊的。」

Eng

  • CC-CEDICT to go through the motions
  • Cihui 虛應故事 ūyìnggùshì f.e. do sth. perfunctorily; perform a duty perfunctorily