虛舟飄瓦

xū zhōu piāo wǎ hư chu phiêu ngõa

Hán Việt: hư chu phiêu ngõa · Pinyin: xū zhōu piāo wǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (chu) + (phiêu) + (ngõa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無人乘座的船,從屋頂飄落下來的瓦。比喻不實用的東西。明.湯顯祖《牡丹亭》第二一齣:「飢不可食,寒不可衣,看他似虛舟飄瓦。」