虛驚一場

xū jīng yī cháng hư kinh nhất tràng

Hán Việt: hư kinh nhất tràng · Pinyin: xū jīng yī cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (kinh) + (nhất) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白白受到一次驚嚇。指有驚無險。如:「小陳誤觸消防警鈴,使大夥兒虛驚一場。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a false alarm; a scare that turns out to be nothing
  • Cihui 虛驚一場 ūjīng yī chǎng v.p. have a false alarm