虞卿

ngu khanh

Hán Việt: ngu khanh

Tổng quan

Ngu Khanh 虞卿 dt. danh sĩ đời Chiến Quốc, người hàm đan, giỏi trù mưu tính kế, trước cuộc chiến ở trường bình từng chủ trương liên hiệp sở- nguỵ bức tần giảng hoà; giải vây thành hàm đan. Sau vì cứu ng

Cấu tạo: 虞 (ngu) + 卿 (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngu Khanh 虞卿 dt. danh sĩ đời Chiến Quốc, người hàm đan, giỏi trù mưu tính kế, trước cuộc chiến ở trường bình từng chủ trương liên hiệp sở- nguỵ bức tần giảng hoà; giải vây thành hàm đan. Sau vì cứu nguỵ tướng nguỵ tề mà từ bỏ cao quan hậu lộc, rời nước triệu, rốt cuộc bị bức ở nước lương, phát phẫn mà viết ra sách Ngu Thị Chinh Truyện 虞氏征傳 và Ngu Thị Xuân Thu 虞氏春秋. Bói ở lần tìm non Tạ Phó, xin về xưa cổi ấn Ngu Khanh. (Bảo kính 169.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卿士 · 卿將 · 虞喜 · 虞城 · 虞琴 · 虞舜 · 卿爲介 · 虞世南