虞喜

yú xǐngu hỉ

Hán Việt: ngu hỉ · Pinyin: yú xǐ

Tổng quan

Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất

Cấu tạo: 虞 (ngu) + 喜 (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngu Hỉ
  • Tần suất từ Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất

Eng

  • Cihui Yu Xi, Chinese astronomer (c. 270-345), known for discovering the earth's precession
  • Tần suất từ Yu Xi, Chinese astronomer (c. 270-345), known for discovering the earth's precession

Từ liên quan

Gần nghĩa

喜丧 · 喜乐 · 喜事 · 喜人 · 喜信 · 喜兴 · 喜剧 · 喜劇