虞琴

ngu cầm

Hán Việt: ngu cầm

Tổng quan

Ngu cầm 虞琴 dt. đàn của vua Ngu Thuấn. Sách Cổ Kim Nhạc Lục ghi: “Vua Thuấn đàn cầm năm dây, ca bài Nam phong.” (舜彈五弦之琴,歌《南風》之詩). Sách Sử Ký phần Nhạc thư ghi: “Thuấn ca bài Nam phong mà thiên hạ trị

Cấu tạo: 虞 (ngu) + 琴 (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ngu cầm 虞琴 dt. đàn của vua Ngu Thuấn. Sách Cổ Kim Nhạc Lục ghi: “Vua Thuấn đàn cầm năm dây, ca bài Nam phong.” (舜彈五弦之琴,歌《南風》之詩). Sách Sử Ký phần Nhạc thư ghi: “Thuấn ca bài Nam phong mà thiên hạ trị, nam phong là thanh âm của sự sinh sôi. Vua Thuấn rất thích nhạc ấy, bởi nhạc đó vui cùng trời đất, ý hợp với lòng muôn nước, cho nên thiên hạ trị.” (舜歌《南風》而天下治,《南風》者,生長之音也。舜樂好之,樂與天地同,意得萬國之欢心,故天下治也). Bài Nam phong ca như sau: “leo lên tam sơn chừ, thương nhạc cao ngất, trời giáng ngũ lão chừ, hát ca đón ta. Có rồng vàng chừ tự vọt Hoàng Hà, chở đồ thư chừ uốn lượn nguy nga. Dựa đồ xem sấm chừ…

Từ liên quan

Gần nghĩa

琴书 · 琴劍 · 琴堂 · 琴声 · 琴尊 · 琴师 · 琴弓 · 琴弦