號令

hào lìnghào lệnh

Hán Việt: hào lệnh · Pinyin: hào lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH; hiệu lệnh; lệnh; truyền lệnh. 號令三軍 truyền lệnh cho ba quân. 軍隊的號令. hiệu lệnh của quân đội. 下達號令. truyền lệnh xuống dưới.; mệnh lệnh (trong chiến đấu). 發佈號令 phát hành mệnh lệnh; ra lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

①军队中用口说或军号等传达命令~三军。②特指战斗时指挥战士的命令发布~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳呼命令。如:「號令三軍」。《儒林外史》第三五回:「總兵號令一聲,那些兵一齊渡過河去了。」 2.傳呼的命令。《三國演義》第一○○回:「既令進兵,今又教休進,何其號令不明!」 3.發號施令的政權。《史記.卷一六.秦楚之際月表》:「初作難,發於陳涉; 虐戾滅秦,自項氏; 撥亂誅暴,平定海內,卒踐帝祚,成於漢家。五年之閒,號令三嬗。」

Cấu tạo: 號 (hào) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lệnh; truyền lệnh; mệnh lệnh; hiệu lệnh: hiệu lệnh/lệnh/truyền lệnh/mệnh lệnh
  • Biên soạn verbal command; order M:shēng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳呼命令。如:「號令三軍」。《儒林外史》第三五回:「總兵號令一聲,那些兵一齊渡過河去了。」 2.傳呼的命令。《三國演義》第一○○回:「既令進兵,今又教休進,何其號令不明!」 3.發號施令的政權。《史記.卷一六.秦楚之際月表》:「初作難,發於陳涉; 虐戾滅秦,自項氏; 撥亂誅暴,平定海內,卒踐帝祚,成於漢家。五年之閒,號令三嬗。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 將犯人綑綁遊街示眾。《水滸傳》第五一回:「立等知縣差人,把雷橫捉拿到官。當廳責打,取了招狀,將具枷來枷了,押出去號令示眾。」《三國演義》第九回:「王允命縛赴市曹斬之,又將董卓屍首,號令通衢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①军队中用口说或军号等传达命令~三军。②特指战斗时指挥战士的命令发布~。

Eng

  • JMdict order (esp. to a number of people)
  • JMdict command
  • JMdict ritual of bowing at start and end of school class
  • Cihui an order (esp. army); bugle call expressing military order; verbal command
  • Tần suất từ n. verbal command; order M:shēng

Đức

  • Handedict Befehl

ja

  • JMdict 号令(ごうれい)

other

  • Nguồn khác Điều nói ra để người khác phải theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

号召 · 命令