號令如山

hào lìng rú shān hào lệnh như san

Hán Việt: hào lệnh như san · Pinyin: hào lìng rú shān

Tổng quan

nghĩa đen: mệnh lệnh như núi | mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm | kỷ luật nghiêm ngặt

Cấu tạo: (hào) + (lệnh) + (như) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mệnh lệnh như núi | mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm | kỷ luật nghiêm ngặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中號令威嚴,不可違背。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「岳節使號令如山,若與之敵,萬無生理。」清.洪昇《長生殿》第二○齣:「見鎗刀似雪,密匝匝鐵騎連營列。端的是號令如山把神鬼慴。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. order like a mountain|a military order is inviolable|strict discipline
  • Cihui 號令如山 àolìngrúshān f.e. <mil.> Orders are as inviolable as a mountain.