號天叩地
hào thiên khấu địa
Hán Việt: hào thiên khấu địa · Pinyin: háo tiān kòu dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼天,用頭撞地。形容十分悲痛。《周書.卷一一.晉蕩公護傳》:「初聞此旨,魂爽飛越,號天叩地,不能自勝。」也作「號天扣地」。
Hán Việt: hào thiên khấu địa · Pinyin: háo tiān kòu dì