虧心短行

kuī xīn duǎn xíng khuy tâm đoản hành

Hán Việt: khuy tâm đoản hành · Pinyin: kuī xīn duǎn xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuy) + (tâm) + (đoản) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪失良心本性的行為。元.高明《琵琶記.伯喈夫妻分別》:「我沒奈何分情破愛,誰下得虧心短行?」