蟲沙猿鶴

chóng shā yuán hè trùng sa viên hạc

Hán Việt: trùng sa viên hạc · Pinyin: chóng shā yuán hè

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (sa) + (viên) + (hạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻战死的将士。也指死于战乱的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《艺文类聚》卷九十引晋葛洪《抱朴子》"周穆王南征﹐一军尽化﹐君子为猿为鹤﹐小人为虫为沙。"后因以"虫沙猿鹤"称战死的将卒。