虽然
tuy nhiên
Hán Việt: tuy nhiên · Pinyin: suī rán
Tổng quan
tuy rằng; mặc dù; tuy là. tuy là bây giờ cuộc sống của chúng ta đã được sung túc, nhưng cũng vẫn phải tiết kiệm. 他雖然工作很忙,可是對業餘學習並不放鬆. tuy rằng công việc của anh ấy bận rộn, nhưng không buông lỏng việc học ngoài giờ. Ghi chú: 注意:文言里'雖然'承接上文,稍微停頓,等於白話'雖然如此'的意思
1.即使如此。 2.犹即使。
1.縱然、即使。《紅樓夢》第六四回:「雖然你不講究這個,若叫老太太回來看見,又該說我們躲懶。」 2.縱然如此。《左傳.成公三年》:「雖然,必告不穀。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 雖然 uīrán conj. though; although ◆cons. ∼ A kěshi B although A (nevertheless) B
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱然、即使。《紅樓夢》第六四回:「雖然你不講究這個,若叫老太太回來看見,又該說我們躲懶。」 2.縱然如此。《左傳.成公三年》:「雖然,必告不穀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即使如此。 2.犹即使。
Eng
- Cihui although; even though (often used correlatively with 可是 or 但是 etc)
Đức
- Handedict obwohl
other
- Nguồn khác Mặc dù vậy. Nhưng mà