雖然如此
tuy nhiên như thử
Hán Việt: tuy nhiên như thử · Pinyin: suī rán rú cǐ
Tổng quan
(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy trạng từ, tuy nhiên, dù sao
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy trạng từ, tuy nhiên, dù sao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 承認事實如上文所說,而理論上或實際上卻如下文所講。表示限制轉折的語句。《文明小史》第三五回:「雖然如此,也要很費一番脣舌,說得他動心才好。」