蝦兵蟹將
hà binh giải tương
Hán Việt: hà binh giải tương · Pinyin: xiā bīng xiè jiàng
Tổng quan
lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông) | quân vô dụng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông) | quân vô dụng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代神怪小说里海龙王手下的兵将。比喻敌人的爪牙或不中用的大小娄罗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.神话中龙王的兵将。常比喻敌人的爪牙﹑小头目和喽罗。
Eng
- CC-CEDICT shrimp soldiers and crab generals (in mythology or popular fiction, the army of the Dragon King of the Eastern Sea)|useless troops (idiom)
- Cihui 蝦兵蟹將 iābīng-xièjiàng n. 1. ineffective army/troops 2. clique; Mafia