蚊虻負山

wén méng fù shān

Pinyin: wén méng fù shān

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + + (phụ) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚊虻:吸血的昆虫。以蚊虫的力量能背山。比喻力弱者担重任,难以信任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻力弱者担重任﹐难以信任。语本《庄子.应帝王》"其于治天下也﹐犹涉海凿河﹐而使蚿负山也。"