蚕食鲸吞
tàm thực kình thôn
Hán Việt: tàm thực kình thôn · Pinyin: cán shí jīng tūn
Tổng quan
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ)
象蚕吃桑叶那样一步步侵占,象鲸吞食那样一下子吞并。比喻用各种方式侵占吞并别国的领土。
像蠶吃桑葉般的和緩,或像鯨吞食物般的猛烈。比喻不同的侵略併吞方式。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷六.灤陽消夏錄六》:「汝兄遺二孤姪,汝蠶食鯨吞,幾無餘瀝。」《黑籍冤魂》第二回:「在乾隆時代,英吉利滅東印度,據孟加剌,漸肆其蠶食鯨吞手段,兼并那東、中、南三印度之地。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
- Biên soạn gobble up
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象蚕吃桑叶那样一步步侵占,象鲸吞食那样一下子吞并。比喻用各种方式侵占吞并别国的领土。
Eng
- Cihui 蠶食鯨吞 ánshíjīngtūn f.e. gobble up