蛇影杯弓

shé yǐng bēi gōng xà ảnh bôi cung

Hán Việt: xà ảnh bôi cung · Pinyin: shé yǐng bēi gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (xà) + (ảnh) + (bôi) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「杯弓蛇影」。見「杯弓蛇影」條。01.《紅樓夢》第八九回:「人亡物在公子填詞,蛇影杯弓顰卿絕粒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把酒杯中的弓影当成了蛇。比喻因疑神疑鬼而自惊自怕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把酒杯中的弓影当成了蛇『应劭《风俗通.怪神》记杜宣饮酒,见杯中似有蛇,酒后胸腹作痛,多方医治不愈;后知为壁上所悬赤弩照于杯,形如蛇,病即愈。《晋书.乐广传》也有类似的记述◇用"蛇影杯弓"形容因疑虑而引起恐惧。

Eng

  • Cihui 蛇影杯弓 héyǐngbēigōng v.p. be jittery