蛙鳴蟬噪
oa minh thiền táo
Hán Việt: oa minh thiền táo · Pinyin: wā míng chán zào
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛙声和蝉声,使人听了厌烦。比喻拙劣的议论或文章。
Eng
- Cihui 蛙鳴蟬噪 āmíngchánzào id. meaningless argument
Hán Việt: oa minh thiền táo · Pinyin: wā míng chán zào