蛛絲馬跡

zhū sī mǎ jì chu ti mã tích

Hán Việt: chu ti mã tích · Pinyin: zhū sī mǎ jì

Tổng quan

nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa | manh mối nhỏ (của một bí mật) | dấu vết | gợi ý

Cấu tạo: (chu) + (ti) + (mã) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa | manh mối nhỏ (của một bí mật) | dấu vết | gợi ý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从挂下来的蜘蛛丝可以找到蜘蛛的所在,从马蹄的印子可以查出马的去向。比喻事情所留下的隐约可寻的痕迹和线索。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻隐约的线索、迹象刑警根据事件显现的各种蛛丝马迹破了案。
  • Tân Hoa Tự Điển 从挂下来的蜘蛛丝可以找到蜘蛛的所在,从马蹄的印子可以查出马的去向。比喻事情所留下的隐约可寻的痕纪线索。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spider's thread and horse track|tiny hints (of a secret)|traces|clue
  • Cihui 蛛絲馬跡 hūsīmǎjì id. 1. clues; traces | Jǐngchá gēnjù ∼ cháchūle zuìfàn. The police found the criminal by pursuing very small clues. 2. subtle organization (of a composition/etc.)