蛛絲馬跡

zhū sī mǎ jì chu ti mã tích

Hán Việt: chu ti mã tích · Pinyin: zhū sī mǎ jì

Tổng quan

nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa | manh mối nhỏ (của một bí mật) | dấu vết | gợi ý

Cấu tạo: (chu) + (ti) + (mã) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa | manh mối nhỏ (của một bí mật) | dấu vết | gợi ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻有線索跡象可以尋查推求。清.王家賁〈別雅序〉:「大開通同轉假之門,泛濫浩博,幾疑天下無字不可通用,而實則蛛絲馬跡,原原本本,具在古書。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. spider's thread and horse track|tiny hints (of a secret)|traces|clue
  • Cihui 蛛絲馬跡 hūsīmǎjì id. 1. clues; traces | Jǐngchá gēnjù ∼ cháchūle zuìfàn. The police found the criminal by pursuing very small clues. 2. subtle organization (of a composition/etc.)