蛟龍得水

jiāo lóng dé shuǐ giao long đắc thủy

Hán Việt: giao long đắc thủy · Pinyin: jiāo lóng dé shuǐ

Tổng quan

giao long gặp nước: rồng gặp mây

Cấu tạo: (giao) + (long) + (đắc) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao long gặp nước: rồng gặp mây
  • Cihui ồng gặp nước, chỉ sự gặp thời, đắc chí. giao long đắc thuỷ giao long đắc thuỷ ☆Rồng gặp nước, chỉ sự gặp thời, đắc chí. giao long gặp nước; rồng gặp mây (ví với vua được lòng dân, anh hùng gặp thời)。蛟龍欣逢雨水。喻指君主得民心,英雄逢時大有憑籍、施展之機。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說蛟龍得水後,便能興雲作雨飛騰升天。比喻有才幹的人得到施展本領、抱負的機會。《管子.形勢》:「蛟龍得水,而神可立也。」《魏書.卷七三.楊大眼傳》:「吾之今日,所謂蛟龍得水之秋。」

Eng

  • Cihui 蛟龍得水 iāolóngdéshuǐ id. in the most congenial surroundings