蛟龍得水

jiāo lóng dé shuǐ giao long đắc thủy

Hán Việt: giao long đắc thủy · Pinyin: jiāo lóng dé shuǐ

Tổng quan

giao long gặp nước: rồng gặp mây

Cấu tạo: (giao) + (long) + (đắc) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao long gặp nước: rồng gặp mây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说蛟龙得水后就能兴云作雨飞腾升天。比喻有才能的人获得施展的机会。也比喻摆脱困境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蛟龙得到了水﹐就能兴云作雾﹐腾跃太空。《管子.形势》"人主待得民,而后成其威,故曰蛟龙得水,而神可立也,虎豹得幽,而威可载也。"原比喻人主得民心﹐即能成其威望﹐有所作为◇用以比喻有才能的人获得施展的机会。 2.比喻解除困厄。

Eng

  • Cihui 蛟龍得水 iāolóngdéshuǐ id. in the most congenial surroundings