蜀犬吠日

shǔ quǎn fèi rì thục khuyển phệ nhật

Hán Việt: thục khuyển phệ nhật · Pinyin: shǔ quǎn fèi rì

Tổng quan

nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất | ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi hiếm khi thấy ngày nắng

Cấu tạo: (thục) + (khuyển) + (phệ) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất | ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi hiếm khi thấy ngày nắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四川多雲霧,偶而太陽破雲而出,不常見到太陽的蜀犬,竟受驚嚇而向日狂吠。語本唐.岑參〈招北客文〉:「終年霖霪,時復日出,狺狺諸犬,向天吠日。」後用以比喻少見多怪。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「蜀犬吠日,比人所見甚稀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜀:四川省的简称;吠:狗叫。原意是四川多雨,那里的狗不常见太阳,出太阳就要叫。比喻少见多怪。
  • Tân Hoa Tự Điển 蜀四川省的简称;吠狗叫。原意是四川多雨,那里的狗不常见太阳,出太阳就要叫。比喻少见多怪。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Sichuan dogs bark at the sun (idiom); fig. a simpleton will marvel at even the most common things|alludes to the Sichuan foggy weather where it's uncommon to see a sunny day
  • Cihui 蜀犬吠日 hǔquǎnfèirì id. much ado about nothing