蜂媒蝶使 fēng méi dié shǐ · phong môi điệp sử Hán Việt: phong môi điệp sử · Pinyin: fēng méi dié shǐ Tổng quan Cấu tạo: 蜂 (phong) + 媒 (môi) + 蝶 (điệp) + 使 (sử)Pinyinfēng méi dié shǐHán Việtphong môi điệp sửCấu tạo蜂 + 媒 + 蝶 + 使 · phong + môi + điệp + sử nghĩa thành phần: phong + môi + điệp + sử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 花间飞舞的蜂蝶。比喻为男女双方居间撮合或传递书信的人。