蜂擁而上

fēng yōng ér shàng phong ủng nhi thượng

Hán Việt: phong ủng nhi thượng · Pinyin: fēng yōng ér shàng

Tổng quan

ùa lên

Cấu tạo: (phong) + (ủng) + (nhi) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùa lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻如蜂般簇擁上來。《紅樓夢》第九回:「墨爾遂掇起一根門閂,掃紅、鋤藥手中都是馬鞭子,蜂擁而上。」

Eng

  • Cihui 蜂擁而上 ēngyōng'érshàng f.e. press forward in swarms