蜂擁而至

fēng yōng ér zhì phong ủng nhi chí

Hán Việt: phong ủng nhi chí · Pinyin: fēng yōng ér zhì

Tổng quan

kéo đến đông nghịt | ùa đến đó

Cấu tạo: (phong) + (ủng) + (nhi) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo đến đông nghịt | ùa đến đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻如蜂般擁進來。《鏡花緣》第二六回:「個個頭戴浩然巾,手執器械,蜂擁而至。」

Eng

  • CC-CEDICT to arrive in huge numbers|to flock there
  • Cihui 蜂擁而至 ēngyōng'érzhì f.e. come in great numbers