蜂窠蟻穴
phong khoa nghĩ huyệt
Hán Việt: phong khoa nghĩ huyệt · Pinyin: fēng kē yǐ xué
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻占据的地方极为窄小,借以对偏安一隅的地方势力的蔑称。
Hán Việt: phong khoa nghĩ huyệt · Pinyin: fēng kē yǐ xué